Categories
Download Đề thi

MÔN NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH

MÔN NGHIỆP VỤ CHUYÊN NGÀNH VĂN HÓA, THỂ THAO VÀ DU LỊCH
Mã ngành: 13.VH,TT&DL
(Ban hành kèm theo Thông báo số /TB-HĐ ngày / /2019 của HĐ thi bổ
sung công chức tỉnh Quảng Trị)
Câu 1: Anh (chị) hãy nêu khái niệm di sản văn hoá, theo quy định của Luật
Di sản văn hóa năm 2013? hãy giới thiệu một số di sản văn hoá ở Quảng Trị?
Câu 2: Anh (chị) hãy cho biết: Quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân;
Quyền và nghĩa vụ của Tổ chức, cá nhân là chủ sở hữu di sản văn hóa và Quyền
và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân quản lý trực tiếp di sản văn hóa, theo quy định của
Luật Di sản văn hóa năm 2013?
Câu 3: Anh (chị) hãy cho biết: Di sản văn hoá Việt nam được sử dựng nhằm
mục đích gì; Nêu những hành vi bị cấm đối với Di sản văn hoá, theo quy định
của Luật Di sản văn hóa năm 2013?
Câu 4: Anh (chị) hãy cho biết: Các biện pháp Nhà nước bảo vệ và phát huy
giá trị di sản văn hóa phi vật thể và các biện pháp mà
Nhà nước bảo vệ và phát triển tiếng nói, chữ viết của các dân tộc Việt Nam, theo
quy định của Luật Di sản văn hóa năm 2013?
Câu 5: Anh (chị) hãy cho biết: Các biện pháp Nhà nước tạo điều kiện duy
trì và phát huy giá trị văn hóa của lễ hội truyền thống và các biện pháp Nhà nước
tôn vinh và có chính sách đãi ngộ đối với nghệ nhân có tài năng xuất sắc, nắm
giữ và có công bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa phi vật thể, theo quy định
của Luật Di sản văn hóa năm 2013?
Câu 6. Anh (chị) cho biết: Chính sách của Nhà nước về bảo vệ và phát huy
giá trị di sản văn hóa; Những hành vi vi phạm làm sai lệch hoặc hủy hoại di sản
văn hóa theo quy định Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính
phủ?
Câu 7. Anh (chị) cho biết: Tiêu chí lựa chọn và trình tự, thủ tục lập hồ sơ di
sản văn hóa phi vật thể tiêu biểu đề nghị Tổ chức Giáo dục, Khoa học và Văn hóa
của Liên hợp quốc đưa vào Danh sách Di sản văn hóa phi vật thể đại diện của
nhân loại và Danh sách Di sản văn hóa phi vật thể cần bảo vệ khẩn cấp, theo quy
định Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ?
Câu 8. Anh (chị) cho biết: Nguyên tắc xác định phạm vi và cắm mốc giới
các khu vực bảo vệ di tích, theo quy định Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày
21/9/2010 của Chính phủ?
Câu 9. Anh (chị) cho biết: Thẩm quyền cấp giấy phép làm bản sao di vật, cổ
vật, bảo vật quốc gia; Quản lý hoạt động mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia,
theo quy định Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ?
Câu 10. Anh (chị) cho biết: Tiêu chuẩn xếp hạng bảo tàng, theo quy định
Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính phủ ? (30 điểm)
2
Câu 11. Anh (chị) cho biết: Thẩm quyền, thủ tục và hồ sơ xếp hạng bảo
tàng, theo quy định Nghị định số 98/2010/NĐ-CP ngày 21/9/2010 của Chính
phủ?
Câu 12. Anh (chị) cho biết: Cấp lại Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh
doanh giám định cổ vật; Thu hồi Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh giám
định cổ vật, theo quy định Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của
Chính phủ ?
Câu hỏi số 13. Anh (chị) cho biết: Điều kiện cấp Chứng chỉ hành nghề tu bổ
di tích, theo quy định Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính
phủ?
Câu hỏi số 14. Anh (chị) cho biết: Cấp lại Chứng chỉ hành nghề nghề tu bổ
di tích, theo quy định Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016 của Chính
phủ?
Câu hỏi số 15. Anh (chị) cho biết: Trình tự, thủ tục cấp Giấy chứng nhận
hành nghề nghề tu bổ di tích, theo quy định Nghị định số 61/2016/NĐ-CP ngày
01/7/2016 của Chính phủ?
Câu 16: Anh (chị) hãy cho biết: Nội dung quy chế bảo vệ di sản thế giới,
theo quy định Nghị định số 109/2017/NĐ-CP ngày 21/9/2017 của Chính phủ?
Câu 17. Anh (chị) cho biết: Chỉ số giám sát định kỳ tình trạng bảo tồn yếu
tố gốc của di sản thế giới; Thẩm quyền xây dựng và phê duyệt quy chế bảo vệ di
sản thế giới, theo quy định Nghị định số 109/2017/NĐ-CP ngày 21/9/2017 của
Chính phủ?
Câu 18. Anh (chị) cho biết: Nguyên tắc lập, thời hạn của kế hoạch quản lý
di sản thế giới, theo quy định Nghị định số 109/2017/NĐ-CP ngày 21/9/2017 của
Chính phủ?
Câu 19. Anh (chị) cho biết: Nội dung cơ bản của kế hoạch quản lý di sản
thế giới, theo quy định Nghị định số 109/2017/NĐ-CP ngày 21/9/2017 của Chính
phủ?
Câu 20. Anh (chị) cho biết: Thủ tục thẩm định, phê duyệt kế hoạch quản lý
di sản thế giới, theo quy định Nghị định số 109/2017/NĐ-CP ngày 21/9/2017 của
Chính phủ?
Câu 21. Anh (chị) cho biết: Nguyên tắc xây dựng quy chế bảo vệ di sản thế
giới; Nội dung quy chế bảo vệ di sản thế giới, theo quy định Nghị định số
109/2017/NĐ-CP ngày 21/9/2017 của Chính phủ?
Câu 22. Anh (chị) cho biết: Nhiệm vụ của tổ chức được giao quản lý, sử
dụng di sản thế giới, theo quy định Nghị định số 109/2017/NĐ-CP ngày
21/9/2017 của Chính phủ?
Câu 23. Anh (chị) cho biết: Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh
trong việc bảo vệ và quản lý di sản thế giới, theo quy định Nghị định số
109/2017/NĐ-CP ngày 21/9/2017 của Chính phủ?
Câu 24. Anh (chị) cho biết: Trách nhiệm của tổ chức, cá nhân đối với việc
kiểm kê di sản văn hóa phi vật thể và lập hồ sơ khoa học di sản văn hóa phi vật
thể để đưa vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể quốc gia theo quy định
3
Thông tư số 04/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2010 của Bộ Văn hóa- Thể thao
và Du lịch?
Câu 25. Anh (chị) cho biết: Nội dung kiểm kê về di sản văn hóa phi vật thể,
theo quy định Thông tư số 04/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2010 của Bộ Văn
hóa- Thể thao và Du lịch?
Câu 26. Anh (chị) cho biết: Quy trình tổ chức kiểm kê về di sản văn hóa
phi vật thể, theo quy định Thông tư số 04/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2010
của Bộ Văn hóa- Thể thao và Du lịch?
Câu 27. Anh (chị) cho biết: Trình tự, thủ tục lập và gửi hồ sơ khoa học di
sản văn hóa phi vật thể để đề nghị đưa vào Danh mục di sản văn hóa phi vật thể
quốc gia theo quy định Thông tư số 04/2010/TT-BVHTTDL ngày 30/6/2010 của
Bộ Văn hóa- Thể thao và Du lịch?
Câu 28. Anh (chị) cho biết: Nhiệm vụ; Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi
dưỡng; Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của Di sản viên hạng II
theo quy định Thông tư số 09/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV ngày 30/6/2010 của
Bộ Văn hóa- Thể thao và Du lịch?
Câu 29. Anh (chị) cho biết: Nhiệm vụ; Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi
dưỡng; Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của Di sản viên hạng III
theo quy định Thông tư số 09/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV ngày 30/6/2010 của
Bộ Văn hóa- Thể thao và Du lịch?
Câu 30. Anh (chị) cho biết: Nhiệm vụ; Tiêu chuẩn về trình độ đào tạo, bồi
dưỡng; Tiêu chuẩn về năng lực chuyên môn, nghiệp vụ của Di sản viên hạng IV
theo quy định Thông tư số 09/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV ngày 30/6/2010 của
Bộ Văn hóa- Thể thao và Du lịch?
Câu 31. Anh (chị) cho biết: Tiêu chí xác định tài liệu, hiện vật được gửi;
Chi phí cho việc gửi, nhận gửi tài liệu, hiện vật, theo quy định về hồ sơ, thủ tục
gửi, nhận gửi tư liệu di sản văn hóa phi vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia tại
Thông tư số 20/2012/TT-BVHTTDL ngày 28/12/2012 của Bộ Văn hóa- Thể
thao và Du lịch?
Câu 32. Anh (chị) cho biết: Hồ sơ gửi tài liệu, hiện vật, theo quy định về hồ
sơ, thủ tục gửi, nhận gửi tư liệu di sản văn hóa phi vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật
quốc gia tại Thông tư số 20/2012/TT-BVHTTDL ngày 28/12/2012 của Bộ Văn
hóa- Thể thao và Du lịch?
Câu 33. Anh (chị) cho biết: Thủ tục giao trả tài liệu, hiện vật gửi, theo quy
định về hồ sơ, thủ tục gửi, nhận gửi tư liệu di sản văn hóa phi vật thể, di vật, cổ
vật, bảo vật quốc gia tại Thông tư số 20/2012/TT-BVHTTDL ngày 28/12/2012
của Bộ Văn hóa- Thể thao và Du lịch?
Câu 34. Anh (chị) cho biết: Vị trí và chức năng của Sở Văn hóa- Thể thao
và Du lịch theo quy định Thông tư số 07/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV ngày
14/9/2015 của Bộ Văn hóa- Thể thao và Du lịch và Bộ Nội vụ?
Câu 35. Anh (chị) cho biết nhiện vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa- Thể thao
và Du lịch: Về di sản văn hóa, theo quy định Thông tư số 07/2015/TTLT-
4
BVHTTDL-BNV ngày 14/9/2015 của Bộ Văn hóa- Thể thao và Du lịch và Bộ
Nội vụ?
Câu 36. Anh (chị) cho biết: Nhiện vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa – Thể thao
và Du lịch: Về điện ảnh; Về mỹ thuật, nhiếp ảnh, triển lãm và Về quyền tác giả,
quyền liên quan, theo quy định Thông tư số 07/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV
ngày 14/9/2015 của Bộ Văn hóa- Thể thao và Du lịch và Bộ Nội vụ?
Câu 37. Anh (chị) cho biết nhiện vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa- Thể thao
và Du lịch: Về thư viện; Về quảng cáo; Về văn hoá quần chúng, văn hoá dân tộc
và tuyên truyền cổ động, theo quy định Thông tư số 07/2015/TTLT-BVHTTDLBNV ngày 14/9/2015 của Bộ Văn hóa- Thể thao và Du lịch và Bộ Nội vụ?
Câu 38. Anh (chị) cho biết nhiện vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa- Thể thao
và Du lịch: Về gia đình; Về thể dục, thể thao cho mọi người, theo quy định
Thông tư số 07/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV ngày 14/9/2015 của Bộ Văn hóaThể thao và Du lịch và Bộ Nội vụ?
Câu 39. Anh (chị) cho biết nhiện vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa- Thể thao
và Du lịch: Về thể thao thành tích cao và thể thao chuyên nghiệp, theo quy định
Thông tư số 07/2015/TTLT-BVHTTDL-BNV ngày 14/9/2015 của Bộ Văn hóaThể thao và Du lịch và Bộ Nội vụ?
Câu 40. Anh (chị) cho biết nhiện vụ, quyền hạn của Sở Văn hóa- Thể thao
và Du lịch: Về du lịch, theo quy định Thông tư số 07/2015/TTLT-BVHTTDLBNV ngày 14/9/2015 của Bộ Văn hóa – Thể thao và Du lịch và Bộ Nội vụ?

  BỘ TÀI LIỆU ÔN THI CÔNG CHỨC NĂM 2021
Avatar of Biên tập Viên

By Biên tập Viên

A guy who love writing and inspire message.

You cannot copy content of this page